thủ tục cấp phép hoạt động trường mầm non, trường mẫu giáo, nhà trẻ dân lập

thủ tục cấp phép hoạt động trường mầm non, trường mẫu giáo, nhà trẻ dân lập
Đăng ngày: 23/06/2015
 1.   MỤC ĐÍCH

            Quy trình quy định trình tự tổ chức tiếp nhận nhu cầu cấp phép hoạt động trường Mầm non, mẫu giáo, nhà trẻ dân lập đảm bảo công khai minh bạch thủ tục hành chính; kiểm soát chặt chẽ các bước thực hiện    

2.   PHẠM VI

            Áp dụng đối với thủ tục: Cấp phép hoạt động trường Mầm non, mẫu giáo, nhà trẻ dân lập

            Cán bộ / công chức thuộc  phòng Giáo dục và đào tạo, VP UBND chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này

3.   TÀI LIỆU VIỆN DẪN

-         Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008

-         Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.8

4.   ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT

-         VP:                            Văn phòng

-         UBND:                     Ủy ban nhân dân

-         TTHC:                      Thủ tục hành chính

-         TN&TKQ:              Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

-         GD&ĐT:                 Phòng giáo dục và đào tạo

 

 


5.          NỘI DUNG QUY TRÌNH

5.1

Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính

 

- Có đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý đạt tiêu chuẩn, đủ về số lượng, hợp lý về cơ cấu, bảo đảm thực hiện chương trình giáo dục mầm non, phải có đủ các tiêu chuẩn về phẩm chất đạo đức, trình độ chuyên môn và sức khỏe quy định tại Luật Giáo dục và Điều lệ trường mầm non.

- Có đất đai, trường sở, cơ sở vật chất, thiết bị, đồ dùng, đồ chơi theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo về chủng loại, số lượng, đáp ứng yêu cầu duy trì và phát triển hoạt động giáo dục theo quy định tại Điều 29 của Quy chế tổ chức và hoạt động của trường mầm non dân lập ban hành kèm theo Thông tư số 21/2012/TT-BGDĐT ngày 15/6/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Địa điểm xây dựng nhà trường, nhà trẻ dân lập đảm bảo môi trường giáo dục, an toàn cho trẻ em, giáo viên và người lao động;

- Có tài liệu chăm sóc, giáo dục trẻ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Có quyết định cho phép thành lập nhà trường, nhà trẻ dân lập;

- Có Quy chế tổ chức, hoạt động và chi tiêu nội bộ của nhà trường, nhà trẻ dân lập.

(Khoản 2, Điều 7 Thông tư số 21/2012/TT-BGDĐT ngày 15/6/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

5.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

1- Bản sao Quyết định cho phép thành lập nhà trường, nhà trẻ dân lập;

01

 

 

2- Tờ trình đề nghị cho phép nhà trường, nhà trẻ dân lập hoạt động giáo dục, trong đó có cam kết bảo đảm an toàn và thực hiện nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

01

 

 

3- Báo cáo chi tiết về tình hình triển khai Đề án đầu tư thành lập nhà trường, nhà trẻ dân lập. Báo cáo cần làm rõ những công việc cụ thể đã hoàn thành hoặc đang thực hiện: tài chính, các điều kiện đất đai, cơ sở vật chất, thiết bị phục vụ hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em; đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lý;

01

 

 

4- Danh sách, kèm theo lý lịch, bản sao văn bằng, chứng chỉ hợp lệ của chủ đầu tư, ng­ười dự kiến làm Hiệu trưởng, phó Hiệu trưởng, giáo viên và nhân viên;

01

01

 

5- Quy chế tổ chức, hoạt động và chi tiêu nội bộ của nhà trường, nhà trẻ dân lập;

01

 

 

6- Có tài liệu phục vụ cho việc thực hiện Chương trình giáo dục mầm non;

01

 

 

7- Danh mục số lượng phòng học, phòng làm việc, cơ sở vật chất, thiết bị đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 29 của Quy chế tổ chức và hoạt động của trường mầm non dân lập ban hành kèm theo Thông tư số 21/2012/TT-BGDĐT ngày 15/6/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

01

 

 

8- Văn bản pháp lý xác nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng giao, cho mượn, cho thuê đất hoặc giao, cho mượn trụ sở nhà trường, nhà trẻ dân lập với thời hạn tối thiểu 05 (năm) năm;

01

 

 

9- Có phương án huy động, quản lý, sử dụng kinh phí vốn để bảo đảm duy trì ổn định hoạt động của nhà trường, nhà trẻ trong giai đoạn 05 (năm) năm, bắt đầu từ khi nhà trường, nhà trẻ  dân lập được tuyển sinh.

01

 

5.3

Số lượng hồ sơ

 

01 (bộ)

5.4

Thời gian xử lý

 

25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

 Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện

5.6

Lệ phí

 

Không

5.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ghi giấy biên nhận hẹn ngày.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn cho công dân bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ và chuẩn bị lại hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

1 ngày

Thành phần hồ sơ theo mục 5.2

Giấy biên nhận

B2

Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng

 

B3

Thẩm định hồ sơ:

-     Thẩm định chuyên môn

-     Thẩm định về pháp lý

Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì chuyển theo các bước tiếp theo

Nếu hồ sơ chưa đạt yêu cầu thì tiến hành thông báo cho công dân để xem xét, bổ sung lại hồ sơ

Chuyên viên phòng

5 ngày

 

B4

Gửi công văn xin ý kiến các cơ quan liên quan

Tiến hành kiểm tra điều kiện cơ sở vật chất theo quy định

Chuyên viên phòng

Cơ quan liên quan

10 ngày

Công văn

Biên bản kiểm tra

B5

Lập tờ trình thẩm định, dự thảo Quyết định hành chính, trình lãnh đạo phòng

Chuyên viên phòng

5 ngày

 

B6

Kiểm tra nội dung tờ trình, dự thảo Quyết định hành chính:

- Nếu đồng ý: ký nháy vào văn bản liên quan, trình lãnh đạo UBND

- Nếu không đồng ý:  chuyển lại chuyên viên phòng xử lý.

Lãnh đạo phòng

 

B7

Kiểm tra nội dung tờ trình, dự thảo Quyết định hành chính:

- Nếu đồng ý: ký vào văn bản liên quan

- Nếu không đồng ý:  chuyển lại lãnh đạo phòng xử lý.

Lãnh đạo phòng đực phân công phụ trách

5 ngày

Quyết định hành chính

 

B8

Tiếp nhận kết quả và vào sổ

In và phát hành văn bản và chuyển kết quả về bộ phận một cửa

Bộ phận TN&TKQ

Bộ phận văn thư

1  ngày

 

B9

Trả lại kết quả cho công dân

Bộ phận TN&TKQ

Sổ theo dõi TN&TKQ

5.8

Cơ sở pháp lý

 

- Luật Giáo dục năm 2005;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục, số 44/2000/QH12 ban hành ngày 25/11/2009 có hiệu lực từ ngày 01/07/2010;

- Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02/8/2006 v/v Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục;

- Nghị định 31/2011/NĐ-CP ngày 11/5/2011 v/v sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02/8/2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục;

- Thông tư số 21/2012/TT-BGDĐT ngày 15/6/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường mầm non dân lập.

       

6. BIỂU MẪU

TT

Tên Biểu mẫu

1.      

Giấy biên nhận hồ sơ

2.      

Sổ theo dõi tiếp nhận và trả kết quả thực hiện thủ tục hành chính

3.      

Các biểu mẫu khác

7. HỒ SƠ LƯU: Bao gồm các thành phần sau

TT

Hồ sơ lưu

1.      

Thành phần hồ sơ theo mục 5.2

2.      

Giấy biên nhận

3.      

Quyết định hành chính

4.      

Tờ trình

5.      

Sổ theo dõi tiếp nhận và trả kết quả xử lý công việc

6.      

Các biểu mẫu khác

Hồ sơ được lưu tại Phòng GD&ĐT, thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.

Bài viết liên quan
Hiển thị kết quả trong 1-10 (of 33)
 |<  < 1 - 2 - 3 - 4  >  >| 
Thông báo
Website thành viên
Trang liên kết
Công đoàn cơ sở
Kế hoạch công tác sở Nội vụ
Quản lý văn bản
Bộ Nội vụ